WN2001

WN2001 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là St Louis – New York. Trong 594 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11332▲ 146,2%
Tháng 21321▲ 61,5%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6247▼ 70,8%
Tháng 7285▼ 82,1%
Tháng 840––
Tháng 942––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168156▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%76,7%▼ 16,9%
Tháng 292,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 382,1%66,7%▼ 18,8%
Tháng 470,0%56,7%▼ 19,0%
Tháng 577,4%12,9%▼ 83,3%
Tháng 675,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 742,3%100,0%▲ 136,4%
Tháng 867,5%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,9%71,2%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 588
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–LGA58 79,3%
  2. DEN–PHL58 29,3%
  3. CMH–DCA35 45,7%
  4. LAS–STL34 57,6%
  5. SAN–SJC33 69,7%
  6. RNO–LAS33 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 100,0% 0
tháng 11/2024 35 35 85,7% 0
tháng 12/2024 20 20 75,0% 0
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 29 28 82,1% 1
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 24 24 75,0% 0
tháng 7/2025 28 26 42,3% 2
tháng 8/2025 40 40 67,5% 0
tháng 9/2025 42 42 76,2% 0
tháng 10/2025 35 35 71,4% 0
tháng 11/2025 46 46 63,0% 0
tháng 12/2025 26 26 53,9% 0
tháng 1/2026 32 30 76,7% 2
tháng 2/2026 21 20 100,0% 1
tháng 3/2026 30 30 66,7% 0
tháng 4/2026 30 30 56,7% 0
tháng 5/2026 31 31 12,9% 0
tháng 6/2026 7 7 85,7% 0
tháng 7/2026 5 5 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…