WN1717
WN1717 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Phoenix. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/20268▼ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 32 | 25 | ▼ 21,9% |
| Tháng 3 | 59 | 20 | ▼ 66,1% |
| Tháng 4 | 23 | 7 | ▼ 69,6% |
| Tháng 5 | 14 | 6 | ▼ 57,1% |
| Tháng 6 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 7 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 106 | ▼ 51,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 81,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 71,9% | 100,0% | ▲ 39,1% |
| Tháng 3 | 84,8% | 85,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 91,3% | 71,4% | ▼ 21,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 28,0% | 50,0% | ▲ 78,6% |
| Tháng 7 | 40,0% | 75,0% | ▲ 87,5% |
| Tháng 8 | 78,4% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 44,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,7% | – | – |
| Tháng 12 | 34,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,3% | 80,4% | ▲ 12,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 558
- Bị huỷ 1,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.026 | 14,2 phút | 75,3% | 82 |
| BWI IND Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Indianapolis | 828 | 41,4 phút | 32,8% | 61 |
| MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love | 700 | 7,1 phút | 90,7% | 55 |
| EUG SMF Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Sacramento | 619 | 6,9 phút | 90,9% | 55 |
| BWI DJT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.425 | 16,8 phút | 56,5% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 53,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 25 | 28,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 38 | 37 | 78,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 37 | 36 | 91,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 34,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |