UA669

UA669 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13111▼ 64,5%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 35130▼ 41,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 71731▲ 82,4%
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231180▼ 22,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%90,9%▼ 2,6%
Tháng 292,9%94,1%▲ 1,4%
Tháng 374,5%83,3%▲ 11,8%
Tháng 490,0%76,7%▼ 14,8%
Tháng 590,9%77,4%▼ 14,8%
Tháng 682,8%86,2%▲ 4,2%
Tháng 794,1%75,9%▼ 19,4%
Tháng 891,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%83,5%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 689
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–AUS157 93,0%
  2. AUS–IAH147 90,4%
  3. ORD–LGA121 76,3%
  4. IAH–SAN36 88,9%
  5. PHL–IAH33 97,0%
  6. ORD–PHL32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 96,4% 0
tháng 11/2024 82 82 91,5% 0
tháng 12/2024 35 35 82,9% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 51 51 74,5% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 45 44 90,9% 1
tháng 6/2025 29 29 82,8% 0
tháng 7/2025 17 17 94,1% 0
tháng 8/2025 24 24 91,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 29 29 100,0% 0
tháng 11/2025 24 23 87,0% 1
tháng 12/2025 32 32 78,1% 0
tháng 1/2026 11 11 90,9% 0
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 29 75,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…