UA630
UA630 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Madison. Trong 1.124 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 1.124 chuyến
- Chậm trung bình26,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 5,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 60 | 88 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 58 | 61 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 354 | 424 | ▲ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,1% | 75,4% | ▲ 29,9% |
| Tháng 2 | 60,7% | 91,1% | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 68,4% | 57,9% | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 66,1% | 78,2% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 68,3% | 78,1% | ▲ 14,2% |
| Tháng 6 | 56,7% | 64,4% | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 38,2% | 50,0% | ▲ 31,0% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 57,1% | – | – |
| Tháng 10 | 69,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,9% | – | – |
| Tháng 12 | 74,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,5% | 70,7% | ▲ 18,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 1.106
- Bị huỷ 1,6% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax | 175 | 27,3 phút | 57,9% | 345 |
| BUF ORD Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế O'Hare | 760 | 25,4 phút | 71,2% | 262 |
| RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.039 | 43,2 phút | 60,8% | 124 |
| ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines | 480 | 27,7 phút | 65,1% | 107 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 1,2 phút | 91,4% | 58 |
| ORD FSD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Sioux Falls | 743 | 41,3 phút | 46,4% | 56 |
| DJT ORD Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.844 | 38,6 phút | 74,5% | 52 |
| ORD PDX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland | 2.792 | 16,0 phút | 71,4% | 35 |
| ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego | 2.768 | 13,7 phút | 67,7% | 34 |
| SFO RDU Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.853 | -5,0 phút | 96,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 67,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 32 | 71,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 68,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 66,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 55 | 38,2% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 57,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 48 | 47 | 74,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 57 | 57,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 88 | 87 | 78,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 78,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 64,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 56 | 50,0% | 5 |