UA602

UA602 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 960 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13750▲ 35,1%
Tháng 24435▼ 20,5%
Tháng 33634▼ 5,6%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 54159▲ 43,9%
Tháng 65554▼ 1,8%
Tháng 73159▲ 90,3%
Tháng 844––
Tháng 953––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274347▲ 26,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%65,3%▼ 16,0%
Tháng 281,8%71,4%▼ 12,7%
Tháng 375,0%69,7%▼ 7,1%
Tháng 480,0%83,9%▲ 4,9%
Tháng 570,7%72,9%▲ 3,0%
Tháng 669,1%55,8%▼ 19,3%
Tháng 745,2%63,0%▲ 39,4%
Tháng 864,3%––
Tháng 967,9%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1157,1%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%68,9%▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 705–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 947
  • Bị huỷ 1,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHX649 68,1%
  2. PIT–ORD107 74,0%
  3. STL–ORD55 79,6%
  4. LGA–ORD42 65,0%
  5. RDU–ORD37 67,6%
  6. SRQ–ORD35 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 84,0% 0
tháng 11/2024 58 58 77,6% 0
tháng 12/2024 72 72 79,2% 0
tháng 1/2025 37 36 77,8% 1
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 36 36 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 41 41 70,7% 0
tháng 6/2025 55 55 69,1% 0
tháng 7/2025 31 31 45,2% 0
tháng 8/2025 44 42 64,3% 2
tháng 9/2025 53 53 67,9% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 29 28 57,1% 1
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 50 49 65,3% 1
tháng 2/2026 35 35 71,4% 0
tháng 3/2026 34 33 69,7% 1
tháng 4/2026 56 56 83,9% 0
tháng 5/2026 59 59 72,9% 0
tháng 6/2026 54 52 55,8% 2
tháng 7/2026 59 54 63,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…