UA576
UA576 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 1.107 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 1.107 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 57 | ▲ 62,9% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 35 | 57 | ▲ 62,9% |
| Tháng 4 | 81 | 60 | ▼ 25,9% |
| Tháng 5 | 77 | 62 | ▼ 19,5% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 377 | 414 | ▲ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 61,8% | ▼ 27,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 91,1% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 71,4% | 67,9% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 82,7% | 69,5% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 94,8% | 70,5% | ▼ 25,7% |
| Tháng 6 | 85,0% | 74,6% | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 75,4% | 75,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 75,6% | – | – |
| Tháng 9 | 89,5% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 74,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,0% | 73,0% | ▼ 10,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 6 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.098
- Bị huỷ 0,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 13,0 phút | 82,0% | 444 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 21,5 phút | 73,7% | 421 |
| ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit | 376 | 13,5 phút | 80,7% | 150 |
| SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.762 | -0,1 phút | 91,7% | 48 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 3,5 phút | 92,1% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 81 | 81 | 82,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 77 | 77 | 94,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 75,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 84,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 48 | 47 | 74,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 61,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 57 | 56 | 67,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 70,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |