UA533

UA533 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Omaha. Trong 1.077 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13188▲ 183,9%
Tháng 24460▲ 36,4%
Tháng 36277▲ 24,2%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 57359▼ 19,2%
Tháng 63554▲ 54,3%
Tháng 76141▼ 32,8%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)336410▲ 22,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%74,4%▼ 7,7%
Tháng 277,3%86,4%▲ 11,9%
Tháng 375,4%68,0%▼ 9,8%
Tháng 476,7%90,3%▲ 17,8%
Tháng 574,0%72,4%▼ 2,1%
Tháng 654,3%59,3%▲ 9,2%
Tháng 748,3%51,3%▲ 6,1%
Tháng 860,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,5%71,7%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.066
  • Bị huỷ 1,0% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–OMA469 62,5%
  2. ORD–BZN116 58,8%
  3. EWR–ORD100 78,4%
  4. SYR–ORD77 75,3%
  5. DJT–ORD54 54,7%
  6. TPA–ORD43 67,4%
  7. TPA–EWR37 100,0%
  8. EWR–SAN32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD OMA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Eppley 668 29,9 phút 62,5% 469
ORD BZN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.903 41,5 phút 58,8% 116
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 17,4 phút 78,4% 100
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 17,0 phút 75,3% 77
DJT ORD Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế O'Hare 1.844 47,1 phút 54,7% 54
TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare 1.631 25,8 phút 67,4% 43
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 -4,0 phút 100,0% 37
EWR SAN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Diego 3.895 0,5 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 31 31 51,6% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 62 61 75,4% 1
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 73 73 74,0% 0
tháng 6/2025 35 35 54,3% 0
tháng 7/2025 61 60 48,3% 1
tháng 8/2025 62 61 60,7% 1
tháng 9/2025 60 60 70,0% 0
tháng 10/2025 55 55 72,7% 0
tháng 11/2025 30 30 63,3% 0
tháng 12/2025 44 44 50,0% 0
tháng 1/2026 88 86 74,4% 2
tháng 2/2026 60 59 86,4% 1
tháng 3/2026 77 75 68,0% 2
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 59 58 72,4% 1
tháng 6/2026 54 54 59,3% 0
tháng 7/2026 41 39 51,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…