UA489

UA489 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 1.182 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24462▲ 40,9%
Tháng 33887▲ 128,9%
Tháng 460600,0%
Tháng 59262▼ 32,6%
Tháng 66460▼ 6,3%
Tháng 79262▼ 32,6%
Tháng 848––
Tháng 924––
Tháng 1064–đang tích luỹ
Tháng 1188––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)421424▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%90,3%▲ 17,8%
Tháng 286,4%79,0%▼ 8,5%
Tháng 386,8%78,6%▼ 9,5%
Tháng 493,3%94,9%▲ 1,7%
Tháng 571,7%96,8%▲ 34,9%
Tháng 676,6%85,0%▲ 11,0%
Tháng 769,6%88,7%▲ 27,5%
Tháng 883,0%––
Tháng 979,2%––
Tháng 1079,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,0%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%87,6%▲ 9,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 1.176
  • Bị huỷ 0,5% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–IAH580 82,4%
  2. PHX–DEN190 86,3%
  3. SNA–DEN170 92,9%
  4. MSP–DEN45 82,2%
  5. IAH–JAX44 52,3%
  6. IAH–OMA37 64,9%
  7. PHL–DEN36 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 38 38 86,8% 0
tháng 4/2025 60 60 93,3% 0
tháng 5/2025 92 92 71,7% 0
tháng 6/2025 64 64 76,6% 0
tháng 7/2025 92 92 69,6% 0
tháng 8/2025 48 47 83,0% 1
tháng 9/2025 24 24 79,2% 0
tháng 10/2025 64 64 79,7% 0
tháng 11/2025 88 88 83,0% 0
tháng 12/2025 33 33 84,9% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 62 62 79,0% 0
tháng 3/2026 87 84 78,6% 3
tháng 4/2026 60 59 94,9% 1
tháng 5/2026 62 62 96,8% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…