UA450
UA450 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Newark – Anchorage. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 787 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202657▲ 83,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 57 | ▲ 54,1% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 7 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 336 | ▲ 54,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 98,2% | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 82,1% | 67,9% | ▼ 17,4% |
| Tháng 3 | 80,7% | 74,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 90,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 87,1% | 85,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 78,0% | ▼ 13,4% |
| Tháng 7 | 65,5% | 79,6% | ▲ 21,5% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 88,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 87,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 82,0% | ▼ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 779
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR ANC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 5.409 | 13,9 phút | 77,7% | 175 |
| ORD ANC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.568 | 7,7 phút | 85,7% | 148 |
| ANC ORD Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế O'Hare | 4.568 | 5,4 phút | 89,3% | 84 |
| RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco | 308 | 10,0 phút | 83,6% | 73 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 3,4 phút | 92,3% | 53 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 14,8 phút | 80,6% | 37 |
| DEN ONT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ontario | 1.316 | 9,4 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 80,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 98,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 54 | 79,6% | 3 |