UA374

UA374 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Minneapolis. Trong 1.018 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14531▼ 31,1%
Tháng 24823▼ 52,1%
Tháng 38549▼ 42,4%
Tháng 45647▼ 16,1%
Tháng 55648▼ 14,3%
Tháng 65240▼ 23,1%
Tháng 76284▲ 35,5%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)404322▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%67,7%▼ 19,8%
Tháng 293,8%73,9%▼ 21,2%
Tháng 384,5%81,3%▼ 3,9%
Tháng 478,6%93,6%▲ 19,2%
Tháng 581,8%85,4%▲ 4,4%
Tháng 684,6%82,5%▼ 2,5%
Tháng 772,1%80,7%▲ 11,9%
Tháng 879,2%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%80,7%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.011
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MSP284 71,3%
  2. ORD–LAX184 81,4%
  3. SJC–ORD142 92,8%
  4. DCA–ORD101 85,0%
  5. MCI–ORD61 91,8%
  6. MCO–ORD58 96,6%
  7. ORD–DCA45 84,4%
  8. LAX–FAT32 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 24,4 phút 71,3% 284
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 10,8 phút 81,4% 184
SJC ORD Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế O'Hare 2.937 10,4 phút 92,8% 142
DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare 983 20,3 phút 85,0% 101
MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare 647 6,3 phút 91,8% 61
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 -1,3 phút 96,6% 58
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 5,4 phút 84,4% 45
LAX FAT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 337 14,6 phút 71,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 88,0% 0
tháng 11/2024 51 51 92,2% 0
tháng 12/2024 45 45 82,2% 0
tháng 1/2025 45 45 84,4% 0
tháng 2/2025 48 48 93,8% 0
tháng 3/2025 85 84 84,5% 1
tháng 4/2025 56 56 78,6% 0
tháng 5/2025 56 55 81,8% 1
tháng 6/2025 52 52 84,6% 0
tháng 7/2025 62 61 72,1% 1
tháng 8/2025 49 48 79,2% 1
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 23 23 73,9% 0
tháng 3/2026 49 48 81,3% 1
tháng 4/2026 47 47 93,6% 0
tháng 5/2026 48 48 85,4% 0
tháng 6/2026 40 40 82,5% 0
tháng 7/2026 84 83 80,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…