UA334

UA334 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Newark. Trong 900 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 35154▲ 5,9%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 52358▲ 152,2%
Tháng 61757▲ 235,3%
Tháng 75758▲ 1,8%
Tháng 845––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237351▲ 48,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%73,5%▼ 11,8%
Tháng 289,3%92,3%▲ 3,4%
Tháng 386,3%64,2%▼ 25,6%
Tháng 483,3%91,7%▲ 10,0%
Tháng 560,9%79,3%▲ 30,3%
Tháng 682,4%67,9%▼ 17,6%
Tháng 770,4%60,3%▼ 14,3%
Tháng 873,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1188,7%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%75,6%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 888
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–EWR257 82,3%
  2. AUS–IAH193 84,3%
  3. IAH–LGA167 66,3%
  4. IAH–SFO97 71,1%
  5. SFO–PDX44 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 18 88,9% 1
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 30 29 82,8% 1
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 51 51 86,3% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 23 23 60,9% 0
tháng 6/2025 17 17 82,4% 0
tháng 7/2025 57 54 70,4% 3
tháng 8/2025 45 45 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 35 35 71,4% 0
tháng 11/2025 53 53 88,7% 0
tháng 12/2025 78 78 79,5% 0
tháng 1/2026 36 34 73,5% 2
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 54 53 64,2% 1
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 58 58 79,3% 0
tháng 6/2026 57 56 67,9% 1
tháng 7/2026 58 58 60,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…