UA303

UA303 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Chicago. Trong 898 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33255▲ 71,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 54142▲ 2,4%
Tháng 65554▼ 1,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248308▲ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%75,0%▼ 16,4%
Tháng 282,1%87,2%▲ 6,1%
Tháng 384,4%67,3%▼ 20,2%
Tháng 476,7%85,7%▲ 11,8%
Tháng 582,9%73,8%▼ 11,0%
Tháng 687,3%69,8%▼ 20,0%
Tháng 787,1%69,0%▼ 20,8%
Tháng 877,4%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1069,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%75,4%▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 886
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–ORD656 82,5%
  2. ORD–IAH37 69,4%
  3. ORD–EWR35 85,7%
  4. ORD–BWI35 70,6%
  5. ORD–SLC31 67,7%
  6. ORD–LGA31 96,8%
  7. LGA–DEN31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 45 45 97,8% 0
tháng 11/2024 78 78 88,5% 0
tháng 12/2024 35 35 88,6% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 55 55 87,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 36 36 77,8% 0
tháng 10/2025 56 56 69,6% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 57 56 75,0% 1
tháng 2/2026 39 39 87,2% 0
tháng 3/2026 55 52 67,3% 3
tháng 4/2026 30 28 85,7% 2
tháng 5/2026 42 42 73,8% 0
tháng 6/2026 54 53 69,8% 1
tháng 7/2026 31 29 69,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…