UA2858

UA2858 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Newark – New Orleans. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13116▼ 48,4%
Tháng 22922▼ 24,1%
Tháng 32655▲ 111,5%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53762▲ 67,6%
Tháng 64660▲ 30,4%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 844––
Tháng 960––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230307▲ 33,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%68,8%▼ 28,7%
Tháng 275,9%90,0%▲ 18,6%
Tháng 384,6%83,3%▼ 1,5%
Tháng 480,0%96,8%▲ 21,0%
Tháng 575,7%91,9%▲ 21,5%
Tháng 671,7%88,3%▲ 23,1%
Tháng 789,7%81,0%▼ 9,6%
Tháng 877,3%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,0%85,7%▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 802
  • Bị huỷ 1,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MSY128 83,2%
  2. PHX–IAH119 89,1%
  3. EWR–PHX116 80,7%
  4. MCO–EWR98 94,7%
  5. TPA–EWR72 90,1%
  6. EWR–RDU54 84,6%
  7. IAH–LGA37 64,9%
  8. EWR–MCO35 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 54,2% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 28 96,4% 3
tháng 2/2025 29 29 75,9% 0
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 37 37 75,7% 0
tháng 6/2025 46 46 71,7% 0
tháng 7/2025 31 29 89,7% 2
tháng 8/2025 44 44 77,3% 0
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 54 54 77,8% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 16 16 68,8% 0
tháng 2/2026 22 20 90,0% 2
tháng 3/2026 55 54 83,3% 1
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 62 62 91,9% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 61 58 81,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…