UA2855

UA2855 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Houston. Trong 1.035 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 244440,0%
Tháng 33862▲ 63,2%
Tháng 45660▲ 7,1%
Tháng 54140▼ 2,4%
Tháng 66052▼ 13,3%
Tháng 762620,0%
Tháng 859––
Tháng 957––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)332349▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%79,3%▼ 5,4%
Tháng 277,3%84,1%▲ 8,8%
Tháng 381,6%80,3%▼ 1,5%
Tháng 494,6%85,0%▼ 10,2%
Tháng 592,7%82,5%▼ 11,0%
Tháng 690,0%78,9%▼ 12,4%
Tháng 772,6%74,2%▲ 2,2%
Tháng 888,1%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,8%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%80,6%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 1.034
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–IAH348 85,3%
  2. SAN–SFO219 85,4%
  3. MCO–SFO139 92,0%
  4. EWR–SFO77 76,6%
  5. SFO–ORD57 71,9%
  6. SFO–LAS37 73,0%
  7. SEA–IAD37 100,0%
  8. SFO–SAN35 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 5,2 phút 85,3% 348
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 6,8 phút 85,4% 219
MCO SFO Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Francisco 3.929 -0,2 phút 92,0% 139
EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco 4.118 15,4 phút 76,6% 77
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 22,6 phút 71,9% 57
SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid 665 16,6 phút 73,0% 37
SEA IAD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.702 -3,4 phút 100,0% 37
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 28,6 phút 57,1% 35
IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco 2.627 2,5 phút 84,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 38 38 81,6% 0
tháng 4/2025 56 56 94,6% 0
tháng 5/2025 41 41 92,7% 0
tháng 6/2025 60 60 90,0% 0
tháng 7/2025 62 62 72,6% 0
tháng 8/2025 59 59 88,1% 0
tháng 9/2025 57 57 87,7% 0
tháng 10/2025 60 60 86,7% 0
tháng 11/2025 49 49 87,8% 0
tháng 12/2025 48 48 81,3% 0
tháng 1/2026 29 29 79,3% 0
tháng 2/2026 44 44 84,1% 0
tháng 3/2026 62 61 80,3% 1
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 40 40 82,5% 0
tháng 6/2026 52 52 78,9% 0
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…