UA2665

UA2665 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 887 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 123230,0%
Tháng 21621▲ 31,3%
Tháng 354540,0%
Tháng 44618▼ 60,9%
Tháng 55245▼ 13,5%
Tháng 66019▼ 68,3%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 849––
Tháng 929––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1174––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)313210▼ 32,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%54,6%▼ 30,3%
Tháng 281,3%85,7%▲ 5,5%
Tháng 385,2%46,9%▼ 44,9%
Tháng 480,4%88,9%▲ 10,5%
Tháng 586,0%80,0%▼ 7,0%
Tháng 683,3%63,2%▼ 24,2%
Tháng 750,0%62,1%▲ 24,1%
Tháng 870,8%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%68,8%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 875
  • Bị huỷ 1,4% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IAH428 65,9%
  2. SEA–ORD93 89,1%
  3. PHL–ORD76 73,0%
  4. SMF–ORD54 81,5%
  5. LGA–ORD43 40,0%
  6. SFO–PHL37 94,6%
  7. DCA–ORD36 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 79,5% 0
tháng 11/2024 54 54 81,5% 0
tháng 12/2024 36 36 66,7% 0
tháng 1/2025 23 23 78,3% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 54 54 85,2% 0
tháng 4/2025 46 46 80,4% 0
tháng 5/2025 52 50 86,0% 2
tháng 6/2025 60 60 83,3% 0
tháng 7/2025 62 62 50,0% 0
tháng 8/2025 49 48 70,8% 1
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 35 35 77,1% 0
tháng 11/2025 74 72 83,3% 2
tháng 12/2025 48 48 56,3% 0
tháng 1/2026 23 22 54,6% 1
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 54 49 46,9% 5
tháng 4/2026 18 18 88,9% 0
tháng 5/2026 45 45 80,0% 0
tháng 6/2026 19 19 63,2% 0
tháng 7/2026 30 29 62,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…