UA2617

UA2617 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là New York – Houston. Trong 833 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 24443▼ 2,3%
Tháng 33656▲ 55,6%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63035▲ 16,7%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232277▲ 19,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,3%92,6%▲ 51,1%
Tháng 281,8%92,7%▲ 13,3%
Tháng 391,7%84,6%▼ 7,7%
Tháng 493,1%88,5%▼ 5,0%
Tháng 581,5%80,7%▼ 1,0%
Tháng 693,1%91,4%▼ 1,8%
Tháng 783,9%87,3%▲ 4,1%
Tháng 890,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1097,1%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%88,2%▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 304–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)510▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 816
  • Bị huỷ 2,0% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–IAH397 90,1%
  2. ORD–LGA82 91,4%
  3. MEM–ORD70 90,0%
  4. ORD–FSD37 59,5%
  5. IAH–PHX35 80,0%
  6. ORD–LAS32 96,9%
  7. JAX–ORD32 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 60 60 95,0% 0
tháng 12/2024 33 33 87,9% 0
tháng 1/2025 31 31 61,3% 0
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 36 36 91,7% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 30 27 81,5% 3
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 30 90,0% 1
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 36 35 97,1% 1
tháng 11/2025 54 54 92,6% 0
tháng 12/2025 60 60 80,0% 0
tháng 1/2026 28 27 92,6% 1
tháng 2/2026 43 41 92,7% 2
tháng 3/2026 56 52 84,6% 4
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 35 35 91,4% 0
tháng 7/2026 58 55 87,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…