UA2601
UA2601 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Denver – Fort Myers. Trong 1.029 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 1.029 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/202692▲ 196,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 31 | ▼ 29,5% |
| Tháng 2 | 33 | 61 | ▲ 84,8% |
| Tháng 3 | 76 | 69 | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 30 | 89 | ▲ 196,7% |
| Tháng 5 | 80 | 51 | ▼ 36,3% |
| Tháng 6 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 31 | 92 | ▲ 196,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 324 | 435 | ▲ 34,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,2% | 90,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 84,9% | 93,2% | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 82,9% | 91,2% | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 93,3% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 72,4% | 96,1% | ▲ 32,8% |
| Tháng 6 | 66,7% | 59,5% | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 35,5% | 80,0% | ▲ 125,5% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 86,2% | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 1.015
- Bị huỷ 1,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN RSW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 2.584 | 2,2 phút | 92,1% | 455 |
| RSW EWR Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.722 | 52,6 phút | 59,5% | 294 |
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | -0,9 phút | 97,0% | 135 |
| SBP DEN Sân bay vùng San Luis County – Sân bay quốc tế Denver | 1.496 | 44,8 phút | 84,1% | 91 |
| DEN RDU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 2.307 | 11,6 phút | 74,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 76 | 76 | 82,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 80 | 76 | 72,4% | 4 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 36 | 80,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 80,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 31 | 71,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 61 | 59 | 93,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 69 | 68 | 91,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 89 | 89 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 59,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 92 | 90 | 80,0% | 2 |