UA2498

UA2498 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Raleigh. Trong 981 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 34838▼ 20,8%
Tháng 41689▲ 456,3%
Tháng 52271▲ 222,7%
Tháng 63336▲ 9,1%
Tháng 74761▲ 29,8%
Tháng 857––
Tháng 957––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224370▲ 65,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%80,0%▼ 10,4%
Tháng 289,3%86,4%▼ 3,3%
Tháng 372,9%59,5%▼ 18,5%
Tháng 487,5%86,5%▼ 1,1%
Tháng 577,3%83,1%▲ 7,5%
Tháng 675,8%52,8%▼ 30,3%
Tháng 766,0%83,6%▲ 26,8%
Tháng 877,2%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1288,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%76,0%▼ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 977
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–RDU303 73,1%
  2. SAT–IAH262 85,8%
  3. SFO–IAH90 88,9%
  4. IAH–BNA84 85,7%
  5. RNO–SFO49 98,0%
  6. IAH–FLL46 65,2%
  7. IAH–PHX37 83,8%
  8. EWR–SAN35 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 87,9% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 43 43 81,4% 0
tháng 1/2025 30 28 89,3% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 48 48 72,9% 0
tháng 4/2025 16 16 87,5% 0
tháng 5/2025 22 22 77,3% 0
tháng 6/2025 33 33 75,8% 0
tháng 7/2025 47 47 66,0% 0
tháng 8/2025 57 57 77,2% 0
tháng 9/2025 57 57 87,7% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 60 60 86,7% 0
tháng 12/2025 45 45 88,9% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 44 44 86,4% 0
tháng 3/2026 38 37 59,5% 1
tháng 4/2026 89 89 86,5% 0
tháng 5/2026 71 71 83,1% 0
tháng 6/2026 36 36 52,8% 0
tháng 7/2026 61 61 83,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…