UA248
UA248 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Denver. Trong 574 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 574 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202658▲ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 48 | – |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | – | 31 | – |
| Tháng 5 | 10 | 54 | ▲ 440,0% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,0% | – |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | – | 70,0% | – |
| Tháng 4 | – | 90,3% | – |
| Tháng 5 | 80,0% | 83,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 93,3% | 76,8% | ▼ 17,7% |
| Tháng 7 | 87,1% | 75,9% | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 94,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,8% | – | – |
| Tháng 12 | 71,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 570
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver | 1.032 | 13,8 phút | 84,0% | 279 |
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 3,4 phút | 91,2% | 91 |
| DEN BUF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 2.182 | 32,0 phút | 67,6% | 71 |
| DEN IAH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.387 | 10,3 phút | 80,6% | 36 |
| AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.417 | 11,9 phút | 88,6% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 46 | 87,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 53 | 83,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |