UA2472
UA2472 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Washington. Trong 886 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 886 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 5/202632▲ 10,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 56 | 34 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 60 | 51 | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 29 | 32 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 27 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 231 | 193 | ▼ 16,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 68,9% | ▼ 22,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 79,4% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 83,1% | 72,0% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 83,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 72,4% | 84,4% | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 69,2% | – | – |
| Tháng 7 | 87,1% | – | – |
| Tháng 8 | 93,2% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 79,8% | 77,7% | ▼ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 877
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.942 | 14,7 phút | 75,9% | 319 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 9,6 phút | 84,4% | 206 |
| SAN IAH Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.093 | -0,4 phút | 97,4% | 194 |
| ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego | 2.768 | 25,1 phút | 50,9% | 56 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 0,9 phút | 88,9% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 98,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 88,5% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 83,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 51 | 50 | 72,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |