UA2419

UA2419 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310211▼ 31,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%86,7%▼ 4,0%
Tháng 278,6%89,3%▲ 13,6%
Tháng 375,8%74,2%▼ 2,1%
Tháng 470,0%86,7%▲ 23,8%
Tháng 567,2%80,7%▲ 20,0%
Tháng 651,4%60,0%▲ 16,7%
Tháng 745,0%48,4%▲ 7,5%
Tháng 851,6%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,3%75,1%▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 763
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–IAH506 70,1%
  2. PHL–DEN67 60,6%
  3. SMF–ORD61 90,2%
  4. ORD–EWR40 70,0%
  5. MIA–DEN37 94,6%
  6. SMF–DEN32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 23 23 87,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 33 33 75,8% 0
tháng 4/2025 60 60 70,0% 0
tháng 5/2025 62 61 67,2% 1
tháng 6/2025 35 35 51,4% 0
tháng 7/2025 61 60 45,0% 1
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 52 52 76,9% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…