UA2418

UA2418 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12627▲ 3,8%
Tháng 22223▲ 4,5%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42426▲ 8,3%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193258▲ 33,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%57,7%▼ 37,5%
Tháng 277,3%100,0%▲ 29,4%
Tháng 396,6%90,0%▼ 6,8%
Tháng 495,8%84,6%▼ 11,7%
Tháng 590,3%88,6%▼ 1,9%
Tháng 693,3%79,6%▼ 14,7%
Tháng 787,1%87,1%0,0%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,4%83,9%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 676
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHL438 89,6%
  2. TUS–DEN37 89,2%
  3. RDU–EWR37 86,5%
  4. DEN–BTV37 89,2%
  5. IAH–SAN35 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 26 26 92,3% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 24 24 95,8% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 27 26 57,7% 1
tháng 2/2026 23 22 100,0% 1
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 35 35 88,6% 0
tháng 6/2026 54 54 79,6% 0
tháng 7/2026 62 62 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…