UA241
UA241 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Houston. Trong 884 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 884 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 3/202624▼ 57,1%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 2 | 42 | 35 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 56 | 24 | ▼ 57,1% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 62 | – | – |
| Tháng 6 | 59 | – | – |
| Tháng 7 | 57 | – | – |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 67 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 129 | 114 | ▼ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 83,3% | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 83,3% | 91,4% | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 83,9% | 83,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | – | – |
| Tháng 5 | 91,9% | – | – |
| Tháng 6 | 72,4% | – | – |
| Tháng 7 | 66,7% | – | – |
| Tháng 8 | 87,0% | – | – |
| Tháng 9 | 91,2% | – | – |
| Tháng 10 | 85,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,4% | – | – |
| Tháng 12 | 80,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 78,0% | 86,0% | ▲ 10,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 879
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA IAH Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.057 | 4,3 phút | 89,6% | 311 |
| IAH DEN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Denver | 1.387 | 19,2 phút | 77,2% | 309 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 13,8 phút | 88,9% | 54 |
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 6,0 phút | 78,0% | 50 |
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | 7,9 phút | 73,0% | 37 |
| IND IAH Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.360 | 7,5 phút | 82,9% | 35 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | 27,0 phút | 71,4% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 73 | 72 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 89,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 58 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 34 | 91,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 67 | 67 | 85,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 86 | 86 | 81,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 55 | 54 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |