UA2366
UA2366 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dulles. Trong 1.107 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 1.107 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 67 | 62 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 77 | 60 | ▼ 22,1% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 372 | 424 | ▲ 14,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 88,5% | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 86,4% | 91,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 90,3% | 86,4% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 91,7% | 93,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 77,6% | 80,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 75,3% | 78,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 22,2% | 82,3% | ▲ 270,2% |
| Tháng 8 | 62,8% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 94,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,8% | 85,7% | ▲ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.095
- Bị huỷ 1,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 11,9 phút | 80,9% | 531 |
| SLC IAH Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.923 | 3,8 phút | 91,9% | 350 |
| IAD EWR Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 341 | 128,4 phút | 22,5% | 54 |
| IAH CMH Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.586 | 3,2 phút | 93,5% | 46 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | -4,8 phút | 97,8% | 45 |
| PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.620 | -2,6 phút | 96,9% | 32 |
| IAD CLE Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 463 | 19,2 phút | 70,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 67 | 67 | 77,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 77 | 77 | 75,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 22,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 62,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 86,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |