UA2259
UA2259 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Eugene – San Francisco. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 12/2025, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 621 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 12/202515▼ 70,0%so với tháng 12/2024
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 56 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | – | 55 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 31 | – |
| Tháng 9 | – | 24 | – |
| Tháng 10 | 25 | 6 | ▼ 76,0% |
| Tháng 11 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 12 | 50 | 15 | ▼ 70,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,7% | – |
| Tháng 2 | – | 82,1% | – |
| Tháng 3 | – | 87,1% | – |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 71,2% | – |
| Tháng 6 | – | 96,4% | – |
| Tháng 7 | – | 51,6% | – |
| Tháng 8 | – | 80,7% | – |
| Tháng 9 | – | 79,2% | – |
| Tháng 10 | 84,0% | 100,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 81,0% | 78,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 74,0% | 93,3% | ▲ 26,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 12 | 0 | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 616
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EUG SFO Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế San Francisco | 727 | 6,9 phút | 93,2% | 224 |
| SFO BOS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Logan | 4.341 | 19,4 phút | 72,7% | 154 |
| SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 4.118 | 51,4 phút | 60,0% | 67 |
| IAH OKC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay OKC Will Rogers World | 637 | 9,5 phút | 87,2% | 47 |
| DRO DEN Sân bay hạt Durango La Plata – Sân bay quốc tế Denver | 403 | 23,3 phút | 58,3% | 36 |
| SFO MIA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Miami | 4.154 | -2,3 phút | 97,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 74,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 71,2% | 3 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 96,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |