UA2194

UA2194 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 1.149 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15335▼ 34,0%
Tháng 25045▼ 10,0%
Tháng 33752▲ 40,5%
Tháng 43378▲ 136,4%
Tháng 59359▼ 36,6%
Tháng 66430▼ 53,1%
Tháng 78430▼ 64,3%
Tháng 867––
Tháng 942––
Tháng 1089–đang tích luỹ
Tháng 1170––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)414329▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%77,1%▼ 16,4%
Tháng 294,0%84,4%▼ 10,2%
Tháng 381,1%90,2%▲ 11,2%
Tháng 493,9%79,5%▼ 15,4%
Tháng 591,3%67,8%▼ 25,7%
Tháng 674,6%36,7%▼ 50,8%
Tháng 786,9%33,3%▼ 61,6%
Tháng 887,9%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1285,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%67,0%▼ 23,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 1.144
  • Bị huỷ 0,4% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–MSY285 82,7%
  2. SFO–IAH167 89,2%
  3. LAX–SFO141 95,7%
  4. IAH–PIT116 90,5%
  5. LAX–IAH114 94,7%
  6. MSY–SFO113 42,5%
  7. BWI–IAH51 92,2%
  8. SFO–EWR48 68,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 56 56 91,1% 0
tháng 1/2025 53 52 92,3% 1
tháng 2/2025 50 50 94,0% 0
tháng 3/2025 37 37 81,1% 0
tháng 4/2025 33 33 93,9% 0
tháng 5/2025 93 92 91,3% 1
tháng 6/2025 64 63 74,6% 1
tháng 7/2025 84 84 86,9% 0
tháng 8/2025 67 66 87,9% 1
tháng 9/2025 42 42 81,0% 0
tháng 10/2025 89 89 86,5% 0
tháng 11/2025 70 70 91,4% 0
tháng 12/2025 41 41 85,4% 0
tháng 1/2026 35 35 77,1% 0
tháng 2/2026 45 45 84,4% 0
tháng 3/2026 52 51 90,2% 1
tháng 4/2026 78 78 79,5% 0
tháng 5/2026 59 59 67,8% 0
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 30 30 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…