UA2091

UA2091 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Chicago. Trong 901 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22855▲ 96,4%
Tháng 32562▲ 148,0%
Tháng 42060▲ 200,0%
Tháng 52862▲ 121,4%
Tháng 62760▲ 122,2%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 941––
Tháng 1083–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190392▲ 106,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%93,6%▲ 20,8%
Tháng 285,7%98,2%▲ 14,5%
Tháng 392,0%83,9%▼ 8,8%
Tháng 4100,0%88,3%▼ 11,7%
Tháng 553,9%88,7%▲ 64,7%
Tháng 685,2%93,3%▲ 9,6%
Tháng 771,0%85,5%▲ 20,4%
Tháng 864,5%––
Tháng 987,8%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1293,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%90,2%▲ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 897
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–ORD309 95,5%
  2. ORD–RDU163 82,2%
  3. BNA–EWR104 69,6%
  4. ORD–EWR77 80,5%
  5. LGA–ORD45 100,0%
  6. ORD–DSM37 73,0%
  7. ORD–CLE36 73,5%
  8. ORD–IAH31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 -1,3 phút 95,5% 309
ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.039 10,1 phút 82,2% 163
BNA EWR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.201 23,9 phút 69,6% 104
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 12,0 phút 80,5% 77
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 -5,5 phút 100,0% 45
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 17,0 phút 73,0% 37
ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 507 12,9 phút 73,5% 36
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 6,7 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 24 24 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 20 20 100,0% 0
tháng 5/2025 28 26 53,9% 2
tháng 6/2025 27 27 85,2% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 41 41 87,8% 0
tháng 10/2025 83 83 85,5% 0
tháng 11/2025 59 57 80,7% 2
tháng 12/2025 32 32 93,8% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 55 55 98,2% 0
tháng 3/2026 62 62 83,9% 0
tháng 4/2026 60 60 88,3% 0
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 62 85,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…