UA2060

UA2060 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Boston – Houston. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 23823▼ 39,5%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 541410,0%
Tháng 66026▼ 56,7%
Tháng 76130▼ 50,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)290210▼ 27,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%62,1%▼ 33,5%
Tháng 281,6%68,2%▼ 16,4%
Tháng 382,8%58,6%▼ 29,2%
Tháng 493,3%62,1%▼ 33,5%
Tháng 582,9%73,2%▼ 11,8%
Tháng 672,4%62,5%▼ 13,7%
Tháng 763,3%48,0%▼ 24,2%
Tháng 871,0%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%62,1%▼ 23,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)411▲ 175,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 725
  • Bị huỷ 2,3% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–IAH298 76,0%
  2. BOS–EWR173 60,5%
  3. IAD–BOS124 87,0%
  4. IAH–SNA35 71,4%
  5. IAH–LAS35 42,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 91,4% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 38 38 81,6% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 60 58 72,4% 2
tháng 7/2025 61 60 63,3% 1
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 25 24 62,5% 1
tháng 1/2026 30 29 62,1% 1
tháng 2/2026 23 22 68,2% 1
tháng 3/2026 30 29 58,6% 1
tháng 4/2026 30 29 62,1% 1
tháng 5/2026 41 41 73,2% 0
tháng 6/2026 26 24 62,5% 2
tháng 7/2026 30 25 48,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…