UA2049

UA2049 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Denver. Trong 727 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 24424▼ 45,5%
Tháng 35627▼ 51,8%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 75731▼ 45,6%
Tháng 825––
Tháng 951––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275192▼ 30,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%76,9%▲ 15,4%
Tháng 286,4%95,8%▲ 11,0%
Tháng 392,9%92,3%▼ 0,6%
Tháng 468,0%88,5%▲ 30,1%
Tháng 586,7%89,3%▲ 3,0%
Tháng 683,9%90,0%▲ 7,3%
Tháng 779,0%87,1%▲ 10,3%
Tháng 883,3%––
Tháng 996,0%––
Tháng 1091,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%88,6%▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 722
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–DEN386 86,2%
  2. TPA–EWR37 89,2%
  3. MEM–DEN37 77,8%
  4. DEN–PIT34 73,5%
  5. SAT–DEN31 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver 1.032 8,9 phút 86,2% 386
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 4,2 phút 89,2% 37
MEM DEN Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Denver 1.401 13,6 phút 77,8% 37
DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.071 32,2 phút 73,5% 34
SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver 1.280 -0,8 phút 96,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 82,4% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 56 56 92,9% 0
tháng 4/2025 25 25 68,0% 0
tháng 5/2025 31 30 86,7% 1
tháng 6/2025 31 31 83,9% 0
tháng 7/2025 57 57 79,0% 0
tháng 8/2025 25 24 83,3% 1
tháng 9/2025 51 50 96,0% 1
tháng 10/2025 47 47 91,5% 0
tháng 11/2025 19 19 79,0% 0
tháng 12/2025 23 23 82,6% 0
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 27 26 92,3% 1
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 28 28 89,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…