UA2039

UA2039 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Los Angeles. Trong 1.144 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15933▼ 44,1%
Tháng 25426▼ 51,9%
Tháng 36255▼ 11,3%
Tháng 46059▼ 1,7%
Tháng 56238▼ 38,7%
Tháng 66044▼ 26,7%
Tháng 76154▼ 11,5%
Tháng 880––
Tháng 937––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418309▼ 26,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,1%87,9%▼ 0,3%
Tháng 281,5%92,3%▲ 13,3%
Tháng 375,8%96,3%▲ 27,0%
Tháng 490,0%94,9%▲ 5,5%
Tháng 593,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 686,7%93,2%▲ 7,5%
Tháng 773,8%96,3%▲ 30,5%
Tháng 883,8%––
Tháng 997,3%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%94,4%▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 1.143
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–LAX310 96,8%
  2. LAX–ORD305 94,8%
  3. ORD–MCO242 74,0%
  4. LAX–PIT72 93,1%
  5. LAX–BZN56 94,6%
  6. LAX–BWI45 91,1%
  7. ORD–CLT36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 97,2% 0
tháng 11/2024 58 58 91,4% 0
tháng 12/2024 61 61 93,4% 0
tháng 1/2025 59 59 88,1% 0
tháng 2/2025 54 54 81,5% 0
tháng 3/2025 62 62 75,8% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 62 62 93,6% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 61 61 73,8% 0
tháng 8/2025 80 80 83,8% 0
tháng 9/2025 37 37 97,3% 0
tháng 10/2025 56 56 92,9% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 59 59 93,2% 0
tháng 1/2026 33 33 87,9% 0
tháng 2/2026 26 26 92,3% 0
tháng 3/2026 55 54 96,3% 1
tháng 4/2026 59 59 94,9% 0
tháng 5/2026 38 38 100,0% 0
tháng 6/2026 44 44 93,2% 0
tháng 7/2026 54 54 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…