UA2032
UA2032 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Denver – Portland. Trong 384 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 384 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 31 | – |
| Tháng 5 | 10 | 45 | ▲ 350,0% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 95,8% | – |
| Tháng 2 | – | 84,6% | – |
| Tháng 3 | – | 77,4% | – |
| Tháng 4 | – | 90,3% | – |
| Tháng 5 | 90,0% | 65,1% | ▼ 27,6% |
| Tháng 6 | 82,9% | 66,7% | ▼ 19,5% |
| Tháng 7 | 90,3% | 79,3% | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 376
- Bị huỷ 2,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN PWM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 2.861 | 2,6 phút | 91,1% | 157 |
| JAC ORD Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.866 | 20,8 phút | 73,5% | 72 |
| IAD SFO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.883 | 1,2 phút | 94,3% | 37 |
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | -0,3 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 43 | 65,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |