UA2029

UA2029 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dulles – San Diego. Trong 937 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 37931▼ 60,8%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 58354▼ 34,9%
Tháng 67162▼ 12,7%
Tháng 71862▲ 244,4%
Tháng 836––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)340335▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 285,7%86,8%▲ 1,3%
Tháng 376,0%93,6%▲ 23,2%
Tháng 490,0%96,8%▲ 7,5%
Tháng 586,6%94,4%▲ 9,1%
Tháng 677,5%77,4%▼ 0,1%
Tháng 761,1%81,0%▲ 32,6%
Tháng 888,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%88,0%▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 929
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–SAN293 86,3%
  2. SFO–MIA224 93,3%
  3. ORD–IAD124 87,9%
  4. MIA–EWR100 69,8%
  5. SAN–IAH70 72,5%
  6. ORD–EWR37 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 61,3% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 79 79 76,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 83 82 86,6% 1
tháng 6/2025 71 71 77,5% 0
tháng 7/2025 18 18 61,1% 0
tháng 8/2025 36 36 88,9% 0
tháng 9/2025 54 54 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 29 69,0% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 57 56 85,7% 1
tháng 2/2026 38 38 86,8% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 54 54 94,4% 0
tháng 6/2026 62 62 77,4% 0
tháng 7/2026 62 58 81,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…