UA2003

UA2003 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Antonio. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13034▲ 13,3%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 521––
Tháng 6–6–
Tháng 7–31–
Tháng 813––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1241––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%93,8%▲ 1,0%
Tháng 292,9%88,0%▼ 5,2%
Tháng 383,9%77,4%▼ 7,7%
Tháng 496,7%82,8%▼ 14,4%
Tháng 595,2%––
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–51,7%–
Tháng 892,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 6–0–
Tháng 7–2–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 551
  • Bị huỷ 1,8% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–SAT231 95,6%
  2. BZN–EWR80 73,7%
  3. SNA–SFO44 100,0%
  4. SFO–RDU37 89,2%
  5. LAS–EWR31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 91,9% 0
tháng 11/2024 56 56 98,2% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 30 28 92,9% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 21 21 95,2% 0
tháng 8/2025 13 13 92,3% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 26 24 100,0% 2
tháng 12/2025 41 41 87,8% 0
tháng 1/2026 34 32 93,8% 2
tháng 2/2026 27 25 88,0% 2
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 29 29 82,8% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 31 29 51,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…