UA1964

UA1964 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Miami – Houston. Trong 857 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14230▼ 28,6%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63534▼ 2,9%
Tháng 76153▼ 13,1%
Tháng 844––
Tháng 941––
Tháng 1076–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258234▼ 9,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 275,0%82,1%▲ 9,5%
Tháng 393,6%93,6%0,0%
Tháng 493,3%93,3%0,0%
Tháng 587,1%75,0%▼ 13,9%
Tháng 677,1%73,5%▼ 4,7%
Tháng 757,6%90,6%▲ 57,2%
Tháng 881,8%––
Tháng 987,8%––
Tháng 1089,5%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%86,9%▲ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 848
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–IAH271 87,4%
  2. IAH–PDX89 76,4%
  3. IAH–DFW81 57,9%
  4. IAD–SEA71 95,8%
  5. FLL–IAH53 90,6%
  6. RDU–IAD47 95,7%
  7. MSY–DEN32 93,8%
  8. IAH–PHX31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 64 63 98,4% 1
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 55 54 92,6% 1
tháng 1/2025 42 40 87,5% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 35 35 77,1% 0
tháng 7/2025 61 59 57,6% 2
tháng 8/2025 44 44 81,8% 0
tháng 9/2025 41 41 87,8% 0
tháng 10/2025 76 76 89,5% 0
tháng 11/2025 24 21 61,9% 3
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 30 30 100,0% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 28 28 75,0% 0
tháng 6/2026 34 34 73,5% 0
tháng 7/2026 53 53 90,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…