UA1935

UA1935 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Chicago. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13119▼ 38,7%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 55129▼ 43,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232182▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%77,8%▼ 7,3%
Tháng 292,9%79,0%▼ 15,0%
Tháng 383,3%65,4%▼ 21,5%
Tháng 483,3%80,8%▼ 3,1%
Tháng 584,3%86,2%▲ 2,3%
Tháng 690,0%89,7%▼ 0,4%
Tháng 787,1%100,0%▲ 14,8%
Tháng 888,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1265,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%82,7%▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 626
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ORD264 84,6%
  2. ORD–MSP116 76,1%
  3. ORD–DEN88 88,6%
  4. ORD–LAS37 89,2%
  5. IAD–IAH37 100,0%
  6. LGA–IAH35 91,2%
  7. IAD–CLE31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 63,3% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 51 51 84,3% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 29 27 88,9% 2
tháng 9/2025 26 25 100,0% 1
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 32 32 65,6% 0
tháng 1/2026 19 18 77,8% 1
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 28 26 65,4% 2
tháng 4/2026 26 26 80,8% 0
tháng 5/2026 29 29 86,2% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…