UA1910
UA1910 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Denver. Trong 395 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 395 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 37 | ▲ 48,0% |
| Tháng 2 | 12 | 14 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | 21 | 11 | ▼ 47,6% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 83,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | – | 68,0% | – |
| Tháng 4 | – | 89,7% | – |
| Tháng 5 | 76,2% | 45,5% | ▼ 40,3% |
| Tháng 6 | – | 66,7% | – |
| Tháng 7 | – | 56,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 392
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver | 628 | 25,2 phút | 68,4% | 98 |
| LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver | 1.009 | 5,6 phút | 85,0% | 40 |
| STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver | 1.236 | 8,9 phút | 81,1% | 37 |
| ORD BTV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 1.225 | 10,5 phút | 73,0% | 37 |
| LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver | 2.600 | 5,0 phút | 84,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 25 | 68,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |