UA1894

UA1894 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Denver. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 75230▼ 42,3%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)228235▲ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%82,8%▲ 16,6%
Tháng 278,6%89,3%▲ 13,6%
Tháng 387,1%78,9%▼ 9,5%
Tháng 473,3%83,3%▲ 13,6%
Tháng 575,9%83,9%▲ 10,6%
Tháng 670,4%60,0%▼ 14,7%
Tháng 762,8%63,3%▲ 0,9%
Tháng 884,6%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%77,3%▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 700
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ELP–DEN253 76,7%
  2. DEN–MSN169 75,5%
  3. ORD–DJT67 82,1%
  4. IAH–SEA65 89,1%
  5. DEN–OKC37 85,7%
  6. SEA–EWR36 42,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 47 47 57,5% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 29 29 75,9% 0
tháng 6/2025 27 27 70,4% 0
tháng 7/2025 52 51 62,8% 1
tháng 8/2025 27 26 84,6% 1
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 55 52 78,9% 3
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…