UA1829

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

82,9%

UA1829 của United Airlines bay 18 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 1.273 lượt khởi hành đã ghi nhận, 82,9% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.

chỉ chặng nội địa mẫu 1.273 chuyến · trễ đến, đo ở cửa
Số hiệu này bay nhiều chặng

Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.

82,9%đúng giờ
10,7 phútchậm trung bình
0,3%bị huỷ
1.273lượt khởi hành đã ghi

Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 1.269
  • Bị huỷ 0,3% 4

Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.

theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-30

Số liệu từng tháng
KỳSố chuyến Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 9/2024 58 57 87,7% 1
tháng 10/2024 67 67 91,0% 0
tháng 11/2024 88 88 92,1% 0
tháng 12/2024 76 76 86,8% 0
tháng 1/2025 36 36 80,6% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 55 55 92,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 68 68 76,5% 0
tháng 6/2025 85 84 77,4% 1
tháng 7/2025 61 61 68,9% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 36 36 83,3% 0
tháng 10/2025 62 61 88,5% 1
tháng 11/2025 60 60 83,3% 0
tháng 12/2025 46 46 78,3% 0
tháng 1/2026 59 59 91,5% 0
tháng 2/2026 68 68 89,7% 0
tháng 3/2026 42 42 76,2% 0
tháng 4/2026 56 56 82,1% 0
tháng 5/2026 73 73 74,0% 0
tháng 6/2026 88 88 68,2% 0

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờSố chuyến
DEN IAH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay liên lục địa George Bush 1.387 13,4 phút 84,4% 554
SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver 1.645 4,8 phút 90,2% 183
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 16,7 phút 70,7% 123
IAH RDU Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.675 18,2 phút 71,4% 106
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 9,0 phút 88,9% 46
RAP DEN Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế Denver 484 10,2 phút 70,7% 41
SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver 1.553 -0,7 phút 94,6% 37
SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver 1.371 0,5 phút 97,1% 35
SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver 1.360 -8,3 phút 96,9% 32