UA1829

UA1829 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 1.272 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13659▲ 63,9%
Tháng 22868▲ 142,9%
Tháng 35542▼ 23,6%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 56873▲ 7,4%
Tháng 68588▲ 3,5%
Tháng 76179▲ 29,5%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)363465▲ 28,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,6%91,5%▲ 13,6%
Tháng 296,4%89,7%▼ 7,0%
Tháng 392,7%76,2%▼ 17,8%
Tháng 490,0%82,1%▼ 8,7%
Tháng 576,5%74,0%▼ 3,3%
Tháng 677,4%68,2%▼ 11,9%
Tháng 768,9%77,2%▲ 12,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%79,8%▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 1.269
  • Bị huỷ 0,2% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–IAH544 83,1%
  2. SEA–DEN144 91,0%
  3. IAH–MIA140 72,9%
  4. IAH–RDU106 71,4%
  5. RAP–DEN72 75,0%
  6. RNO–DEN46 88,9%
  7. SFO–DEN37 94,6%
  8. SAN–DEN35 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN IAH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay liên lục địa George Bush 1.387 14,1 phút 83,1% 544
SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver 1.645 4,1 phút 91,0% 144
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 16,2 phút 72,9% 140
IAH RDU Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.675 18,2 phút 71,4% 106
RAP DEN Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế Denver 484 12,6 phút 75,0% 72
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 9,0 phút 88,9% 46
SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver 1.553 -0,7 phút 94,6% 37
SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver 1.371 0,5 phút 97,1% 35
SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver 1.360 -8,3 phút 96,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 45 45 91,1% 0
tháng 11/2024 88 88 92,1% 0
tháng 12/2024 76 76 86,8% 0
tháng 1/2025 36 36 80,6% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 55 55 92,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 68 68 76,5% 0
tháng 6/2025 85 84 77,4% 1
tháng 7/2025 61 61 68,9% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 36 36 83,3% 0
tháng 10/2025 62 61 88,5% 1
tháng 11/2025 60 60 83,3% 0
tháng 12/2025 46 46 78,3% 0
tháng 1/2026 59 59 91,5% 0
tháng 2/2026 68 68 89,7% 0
tháng 3/2026 42 42 76,2% 0
tháng 4/2026 56 56 82,1% 0
tháng 5/2026 73 73 74,0% 0
tháng 6/2026 88 88 68,2% 0
tháng 7/2026 79 79 77,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…