UA1711

UA1711 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Houston. Trong 1.198 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15835▼ 39,7%
Tháng 25245▼ 13,5%
Tháng 35986▲ 45,8%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 56268▲ 9,7%
Tháng 65678▲ 39,3%
Tháng 75284▲ 61,5%
Tháng 862––
Tháng 937––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)369455▲ 23,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%76,5%▼ 4,8%
Tháng 282,7%88,9%▲ 7,5%
Tháng 383,1%84,9%▲ 2,2%
Tháng 476,7%89,8%▲ 17,2%
Tháng 574,2%80,6%▲ 8,6%
Tháng 681,8%76,9%▼ 6,0%
Tháng 776,5%75,6%▼ 1,1%
Tháng 869,4%––
Tháng 975,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1288,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%81,9%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.190
  • Bị huỷ 0,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–IAH548 90,7%
  2. IAH–AUS440 76,9%
  3. AUS–EWR76 63,5%
  4. IAH–MCO50 63,3%
  5. IAH–DFW32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 58 56 80,4% 2
tháng 2/2025 52 52 82,7% 0
tháng 3/2025 59 59 83,1% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 62 62 74,2% 0
tháng 6/2025 56 55 81,8% 1
tháng 7/2025 52 51 76,5% 1
tháng 8/2025 62 62 69,4% 0
tháng 9/2025 37 37 75,7% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 59 59 81,4% 0
tháng 12/2025 62 62 88,7% 0
tháng 1/2026 35 34 76,5% 1
tháng 2/2026 45 45 88,9% 0
tháng 3/2026 86 86 84,9% 0
tháng 4/2026 59 59 89,8% 0
tháng 5/2026 68 67 80,6% 1
tháng 6/2026 78 78 76,9% 0
tháng 7/2026 84 82 75,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…