UA1654
UA1654 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Denver. Trong 778 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,7%trên 778 chuyến
- Chậm trung bình23,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 51 | 60 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 41 | 32 | ▼ 22,0% |
| Tháng 6 | 55 | 30 | ▼ 45,5% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 276 | 243 | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 83,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 71,4% | 85,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 66,7% | 62,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 56,9% | 75,0% | ▲ 31,9% |
| Tháng 5 | 56,1% | 56,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 53,7% | 46,7% | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 45,2% | 61,3% | ▲ 35,7% |
| Tháng 8 | 45,2% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 74,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,1% | 67,3% | ▲ 10,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 774
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DEN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Denver | 1.387 | 27,5 phút | 61,6% | 566 |
| DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.650 | 7,5 phút | 84,3% | 51 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | 18,8 phút | 84,4% | 45 |
| DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento | 1.460 | 19,8 phút | 61,5% | 39 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 9,1 phút | 85,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 51 | 56,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 56,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 54 | 53,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 56,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |