UA1590

UA1590 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Newark – Houston. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13736▼ 2,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 35131▼ 39,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238209▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%82,4%▼ 10,2%
Tháng 278,6%88,9%▲ 13,1%
Tháng 394,1%90,3%▼ 4,0%
Tháng 493,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 561,3%73,1%▲ 19,2%
Tháng 673,3%74,1%▲ 1,0%
Tháng 766,7%79,3%▲ 19,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1282,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%84,0%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 731
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–IAH509 80,1%
  2. EWR–DFW81 74,7%
  3. SAT–EWR50 96,0%
  4. LAS–DEN31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 85,7% 0
tháng 11/2024 30 30 70,0% 0
tháng 12/2024 60 60 85,0% 0
tháng 1/2025 37 36 91,7% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 51 51 94,1% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 30 66,7% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 29 79,3% 1
tháng 12/2025 45 45 82,2% 0
tháng 1/2026 36 34 82,4% 2
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 26 26 73,1% 0
tháng 6/2026 27 27 74,1% 0
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…