UA1557
UA1557 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Newark. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,1%trên 747 chuyến
- Chậm trung bình28,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 2 | 28 | 50 | ▲ 78,6% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 21 | 51 | ▲ 142,9% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 266 | ▲ 34,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 70,3% | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 82,1% | 76,0% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 74,2% | 74,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 50,0% | 74,2% | ▲ 48,4% |
| Tháng 5 | 20,0% | 80,4% | ▲ 302,0% |
| Tháng 6 | 46,2% | 62,1% | ▲ 34,5% |
| Tháng 7 | 41,4% | 67,9% | ▲ 64,0% |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,3% | 72,2% | ▲ 28,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 736
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.511 | 47,2 phút | 57,0% | 256 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 18,5 phút | 72,7% | 111 |
| ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg | 954 | 36,1 phút | 68,7% | 71 |
| ABQ ORD Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.796 | 24,3 phút | 79,3% | 53 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | 24,1 phút | 73,8% | 42 |
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | -4,3 phút | 94,4% | 36 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 15,9 phút | 80,6% | 36 |
| BUF ORD Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế O'Hare | 760 | -0,9 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 20 | 20,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 84,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 37 | 70,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |