UA1528
UA1528 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Houston – Orlando. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 456 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 3/202632▲ 255,6%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 42 | 45 | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 9 | 32 | ▲ 255,6% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 28 | – | – |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 82 | 103 | ▲ 25,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 76,9% | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 90,5% | 93,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 76,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 70,4% | – | – |
| Tháng 6 | 40,0% | – | – |
| Tháng 7 | 62,5% | – | – |
| Tháng 8 | 54,6% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 89,1% | 82,2% | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 448
- Bị huỷ 1,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH MCO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Orlando | 1.372 | 32,0 phút | 59,5% | 38 |
| TPA IAH Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.265 | 1,4 phút | 91,7% | 37 |
| SFO CMH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 3.403 | 12,8 phút | 81,1% | 37 |
| LAX MCO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Orlando | 3.562 | 0,5 phút | 89,2% | 37 |
| IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.491 | 4,2 phút | 83,8% | 37 |
| IAH BNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Nashville | 1.057 | 18,3 phút | 71,9% | 32 |
| IAH OMA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay Eppley | 1.260 | 3,5 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 65,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 33 | 69,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 43 | 93,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 32 | 30 | 76,7% | 2 |