UA1499

UA1499 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Austin – Newark. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 35738▼ 33,3%
Tháng 46058▼ 3,3%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 64026▼ 35,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 853––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)309259▼ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%96,6%▲ 12,0%
Tháng 267,9%93,2%▲ 37,3%
Tháng 386,0%84,2%▼ 2,0%
Tháng 483,1%87,9%▲ 5,9%
Tháng 570,5%77,4%▲ 9,8%
Tháng 660,0%96,2%▲ 60,3%
Tháng 737,9%80,0%▲ 110,9%
Tháng 858,5%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,8%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,2%87,9%▲ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 809
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–EWR254 87,7%
  2. IAH–EWR216 73,7%
  3. EWR–SRQ103 52,5%
  4. MSY–IAH53 92,3%
  5. EWR–FLL32 78,1%
  6. CID–ORD30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 61,3% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 57 57 86,0% 0
tháng 4/2025 60 59 83,1% 1
tháng 5/2025 62 61 70,5% 1
tháng 6/2025 40 40 60,0% 0
tháng 7/2025 31 29 37,9% 2
tháng 8/2025 53 53 58,5% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 24 24 70,8% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 45 44 93,2% 1
tháng 3/2026 38 38 84,2% 0
tháng 4/2026 58 58 87,9% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 26 26 96,2% 0
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…