UA1477

UA1477 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Antonio. Trong 1.074 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15831▼ 46,6%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 33635▼ 2,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 59331▼ 66,7%
Tháng 69030▼ 66,7%
Tháng 79331▼ 66,7%
Tháng 890––
Tháng 961––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)456233▼ 48,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%87,1%▲ 1,6%
Tháng 283,9%93,3%▲ 11,2%
Tháng 391,7%76,5%▼ 16,6%
Tháng 496,7%76,7%▼ 20,7%
Tháng 587,0%61,3%▼ 29,5%
Tháng 668,2%73,3%▲ 7,6%
Tháng 773,1%58,1%▼ 20,6%
Tháng 876,7%––
Tháng 980,3%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1156,7%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%75,2%▼ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.066
  • Bị huỷ 0,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–SAT522 73,5%
  2. PHX–IAH229 77,7%
  3. ORD–PHX153 96,7%
  4. IAH–AUS68 85,3%
  5. SNA–IAH58 86,0%
  6. IAH–BNA36 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 68,2% 0
tháng 11/2024 58 58 87,9% 0
tháng 12/2024 37 35 77,1% 2
tháng 1/2025 58 56 85,7% 2
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 36 36 91,7% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 93 92 87,0% 1
tháng 6/2025 90 88 68,2% 2
tháng 7/2025 93 93 73,1% 0
tháng 8/2025 90 90 76,7% 0
tháng 9/2025 61 61 80,3% 0
tháng 10/2025 56 56 71,4% 0
tháng 11/2025 30 30 56,7% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 45 45 93,3% 0
tháng 3/2026 35 34 76,5% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…