UA1131

UA1131 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Antonio. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)304210▼ 30,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%93,1%▲ 31,2%
Tháng 292,9%78,6%▼ 15,4%
Tháng 390,3%74,2%▼ 17,9%
Tháng 480,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 580,3%93,6%▲ 16,5%
Tháng 691,7%70,0%▼ 23,6%
Tháng 788,7%65,5%▼ 26,1%
Tháng 893,8%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%80,7%▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 738
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SAT311 87,1%
  2. IAH–MAF104 84,5%
  3. DEN–ORD56 82,1%
  4. IAH–LAS37 86,5%
  5. RNO–DEN36 94,4%
  6. ORD–DEN35 91,4%
  7. ORD–MSP35 67,7%
  8. IAD–IAH32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN SAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Antonio 1.280 5,5 phút 87,1% 311
IAH MAF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Midland 689 3,2 phút 84,5% 104
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 19,2 phút 82,1% 56
IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.963 6,1 phút 86,5% 37
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 4,3 phút 94,4% 36
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 -3,3 phút 91,4% 35
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 38,2 phút 67,7% 35
IAD IAH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay liên lục địa George Bush 1.913 -2,3 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 62 61 80,3% 1
tháng 6/2025 60 60 91,7% 0
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 49 48 93,8% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 2 0 — 2
tháng 12/2025 43 42 71,4% 1
tháng 1/2026 30 29 93,1% 1
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 30 29 65,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…