UA1030

UA1030 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 795 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13124▼ 22,6%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 857––
Tháng 990––
Tháng 1087–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212192▼ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%95,7%▲ 59,4%
Tháng 289,3%95,8%▲ 7,3%
Tháng 396,8%87,1%▼ 10,0%
Tháng 490,0%96,7%▲ 7,4%
Tháng 571,0%85,7%▲ 20,8%
Tháng 693,3%95,8%▲ 2,7%
Tháng 776,7%87,1%▲ 13,6%
Tháng 873,2%––
Tháng 991,0%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1290,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%92,0%▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 785
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ATL227 92,5%
  2. MCO–EWR97 88,7%
  3. ORD–IAD68 88,2%
  4. IAD–PDX68 86,8%
  5. EWR–CLT45 88,9%
  6. PWM–ORD38 97,3%
  7. MCO–IAD37 70,3%
  8. EWR–MCO36 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 20 80,0% 1
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 31 30 80,0% 1
tháng 1/2025 31 30 60,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 57 56 73,2% 1
tháng 9/2025 90 89 91,0% 1
tháng 10/2025 87 87 89,7% 0
tháng 11/2025 48 45 80,0% 3
tháng 12/2025 33 33 90,9% 0
tháng 1/2026 24 23 95,7% 1
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 28 28 85,7% 0
tháng 6/2026 24 24 95,8% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…