OO6453

OO6453 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Yuma – Phoenix. Trong 812 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15662▲ 10,7%
Tháng 25622▼ 60,7%
Tháng 334––
Tháng 45434▼ 37,0%
Tháng 56138▼ 37,7%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 811––
Tháng 956––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1240––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%67,2%▼ 21,6%
Tháng 269,6%81,8%▲ 17,5%
Tháng 370,6%––
Tháng 494,4%82,4%▼ 12,8%
Tháng 593,4%83,3%▼ 10,8%
Tháng 668,3%90,0%▲ 31,7%
Tháng 770,5%93,6%▲ 32,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 994,6%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1187,7%––
Tháng 1272,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 804
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. YUM–PHX231 80,1%
  2. PHX–YUM181 81,8%
  3. PHX–FAT92 80,4%
  4. FAT–PHX89 72,4%
  5. FSD–PHX71 90,1%
  6. LAX–ELP33 90,9%
  7. ELP–LAX33 93,9%
  8. MLU–DFW31 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 12 8 25,0% 4
tháng 1/2025 56 56 85,7% 0
tháng 2/2025 56 56 69,6% 0
tháng 3/2025 34 34 70,6% 0
tháng 4/2025 54 54 94,4% 0
tháng 5/2025 61 61 93,4% 0
tháng 6/2025 60 60 68,3% 0
tháng 7/2025 61 61 70,5% 0
tháng 8/2025 11 11 100,0% 0
tháng 9/2025 56 56 94,6% 0
tháng 10/2025 36 36 77,8% 0
tháng 11/2025 58 57 87,7% 1
tháng 12/2025 40 40 72,5% 0
tháng 1/2026 62 61 67,2% 1
tháng 2/2026 22 22 81,8% 0
tháng 4/2026 34 34 82,4% 0
tháng 5/2026 38 36 83,3% 2
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…