OO6389
OO6389 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Aspen – Phoenix. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình29,6 phút
- Tháng 5/202621▲ 162,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | 8 | 21 | ▲ 162,5% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 11 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 72,4% | – |
| Tháng 2 | – | 63,0% | – |
| Tháng 3 | – | 69,0% | – |
| Tháng 4 | – | 82,8% | – |
| Tháng 5 | 75,0% | 85,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 19,2% | – | – |
| Tháng 7 | 26,9% | – | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 45,5% | – | – |
| Tháng 10 | 54,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,3% | – | – |
| Tháng 12 | 76,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 404
- Bị huỷ 2,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ASE PHX Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 791 | 29,9 phút | 65,4% | 110 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 57,5 phút | 29,2% | 75 |
| LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.215 | 5,2 phút | 91,3% | 46 |
| IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.215 | 17,7 phút | 82,6% | 46 |
| PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 818 | 1,7 phút | 88,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 19,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 26 | 26,9% | 3 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 54,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 47 | 76,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |