OO5011

OO5011 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Portland. Trong 855 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11862▲ 244,4%
Tháng 24054▲ 35,0%
Tháng 36057▼ 5,0%
Tháng 45760▲ 5,3%
Tháng 56252▼ 16,1%
Tháng 63424▼ 29,4%
Tháng 73124▼ 22,6%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)302333▲ 10,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%74,2%▼ 21,4%
Tháng 260,0%64,8%▲ 8,0%
Tháng 368,4%82,5%▲ 20,5%
Tháng 471,7%61,7%▼ 14,0%
Tháng 575,0%78,9%▲ 5,1%
Tháng 661,8%66,7%▲ 8,0%
Tháng 754,8%60,9%▲ 11,0%
Tháng 876,8%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,5%69,9%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2100▼ 100,0%
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 560▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231▼ 95,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 828
  • Bị huỷ 3,2% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–PDX153 77,8%
  2. PDX–LAX139 72,7%
  3. DFW–COU107 72,2%
  4. COU–DFW107 64,9%
  5. FSD–ORD53 52,8%
  6. LAX–DSM44 63,6%
  7. DSM–LAX44 68,2%
  8. DFW–MHK33 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX PDX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Portland 1.343 15,7 phút 77,8% 153
PDX LAX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.343 27,0 phút 72,7% 139
DFW COU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Columbia 788 15,4 phút 72,2% 107
COU DFW Sân bay vùng Columbia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 788 45,5 phút 64,9% 107
FSD ORD Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế O'Hare 743 31,7 phút 52,8% 53
LAX DSM Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Des Moines 2.324 14,4 phút 63,6% 44
DSM LAX Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.324 10,9 phút 68,2% 44
DFW MHK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Manhattan 695 0,1 phút 87,1% 33
LAX JAC Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Jackson Hole 1.262 5,8 phút 80,0% 30
JAC LAX Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.262 54,6 phút 62,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 18 18 94,4% 0
tháng 2/2025 40 30 60,0% 10
tháng 3/2025 60 57 68,4% 3
tháng 4/2025 57 53 71,7% 4
tháng 5/2025 62 56 75,0% 6
tháng 6/2025 34 34 61,8% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 57 56 76,8% 1
tháng 9/2025 32 30 83,3% 2
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 51 51 82,4% 0
tháng 12/2025 56 56 75,0% 0
tháng 1/2026 62 62 74,2% 0
tháng 2/2026 54 54 64,8% 0
tháng 3/2026 57 57 82,5% 0
tháng 4/2026 60 60 61,7% 0
tháng 5/2026 52 52 78,9% 0
tháng 6/2026 24 24 66,7% 0
tháng 7/2026 24 23 60,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…